Từ vựng về màu sắc trong tiếng Nhật

Khi diễn tả màu đồ vật nào đó trong tiếng Nhật chúng ta phải nói thế nào? Hãy cùng healthmart.vn tìm hiểu từ vựng về màu sắc trong tiếng Nhật và những từ ngữ xung quanh về màu sắc ngay nhé!!! Nào bắt đầu nào!!

***

*** Lịch đỏ Nhật 2022 chính thức

Từ vựng về màu sắc trong tiếng Nhật

Màu trắng tiếng Nhật là gì?: しろい (shiroi).

Màu đen tiếng Nhật là gì?: くろ (kuro)

Màu đỏ​​​​​ tiếng Nhật là gì?: あかい (akai)

Màu xanh lơ tiếng Nhật là gì?: あおい (aoi)

Màu xanh lá cây tiếng Nhật là gì?: みどり (midori)

Màu tím tiếng Nhật là gì?: むらさき (murasaki)

Màu vàng tiếng Nhật là gì?: きいろ (ki iro)

Màu hồng tiếng Nhật là gì?: ピンク (pinku)

Màu nâu tiếng Nhật là gì?: ちゃいろ (cha iro)

Màu bạc tiếng Nhật là gì?: シルバー (shibaru) hoặc là ぎんいろ (gin iro)

Màu hoa đào tiếng Nhật là gì?: ももいろ (momo ioro)

Màu xám tiếng Nhật là gì?: はいいろ (hai iro) / グレー (gure-)

Màu cam tiếng Nhật là gì?: だいだいいろ (daidai iro) / オレンジ (orenji)

Màu xanh nước tiếng Nhật là gì? : みずいろ (mizu iro)

Màu xanh đậm tiếng Nhật là gì?: こんいろ (kon iro)

Màu đỏ tía tiếng Nhật là gì?: ふじいろ (fuji iro)

Màu nâu đen tiếng Nhật là gì?: こげちゃいろ (kogecha iro)

Màu xanh lục sẫm tiếng Nhật là gì?: ふかみどり (fuka midori). Các loại bột rau xanh Nhật 2022 hot

Màu xanh lá cây đậm tiếng Nhật là gì?: ダークグリーン (da-ku guri-n)

Màu đỏ tươi tiếng Nhật là gì?: しゅいろ (shu iro)

Từ vựng diễn tả màu đồ vật trong tiếng Nhật

Khi diễn tả màu đồ vật nào đó rất đặc trưng, như trắng xóa, đen ngòm, đỏ rực,…

真っ赤: Đỏ rực (makka)
真っ黒:Đen ngòm (makkuro)
真っ白:Trắng xóa (masshiro)

Người Nhật thường có xu hướng thích những màu trung tính, không qua lòe loẹt, nếu các bạn để ý thì thấy màu ô tô, màu quần áo uniqlo, quần áo Gu, màu nội thất trong nhà… thì thường có màu trung tính, trong giản dị – Đó là văn hóa của Nhật.