Từ vựng kinh doanh trong tiếng Nhật thông dụng nhất

Chia sẽ danh sách từ vựng kinh doanh trong tiếng Nhật thông dụng nhất cho người mới, kèm theo cách đọc, viết ϑà nghĩa tiếng Việt, chi tiết & chính xác, rất dễ nhớ. Nào cùng healthmart.vn tìm hiểu ngay nhé!!!

*** Từ vựng về hoa quả trong tiếng Nhật

Từ vựng kinh doanh trong tiếng Nhật thông dụng nhất

(Nễu Bạn xem bằng điện thoại thì xoay ngang điện thoại cho dễ xem nhé)

STT Từ vựng Kanji Nghĩa tiếng Việt
1 あかじ 赤字 lỗ, thâm hụt thương mại
2 くろじ 黒字 lãi, thặng dư
3 あらた める 改める sửa đổi; cải thiện; thay đổi
4 あらりえき 粗利益 tổng lợi nhuận
5 カテゴリー nhóm, loại, hạng
6 あん dự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án
7 かげん 加減 sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
8 てきとうなかげん 適当な加減 sự điều chỉnh hợp lý
9 いじ 維持 sự duy trì
10 こきゃく 顧客 Khách hàng
11 きょうごう 競合 Đối thủ cạnh tranh
12 じしゃ 自社 Công ty
13 ニーズ Nhu cầu
14 きぼ 規模 Quy mô
15 こうばい 購買 Mua hàng
16 ていりょう 定量 Định lượng
17 ていせい 定性 Định tính
18 がいねん 概念 Khái niệm
19 しょうひん 商品 Sản phẩm
20 サービス Dịch vụ
21 かかく 価格 Giá cả
22 ばしょ 場所 Địa điểm, vị trí
23 そくしん 促進 Xúc tiến
24 プロモーション Giao tiếp
25 こうこく 広告 Quảng cáo
26 マーケティング Tiếp thị
27 つよみ 強み Điểm mạnh
28 よわみ 弱み Điểm yếu
29 きかい 機会 Cơ hội
30 きょうい 脅威 Nguy cơ
31 いかす 活かす Phát huy
32 こくふく 克服 Khắc phục
33 りよう 利用 Tận dụng
34 とりのぞく 取り除く Loại bỏ
35 せんりゃく 戦略 Chiến lược

Ở trên ɭà một số từ vựng tiếng Nhật kinh doanh, ngoài ra còn rất nhiều từ chuyên ngành về kinh doanh nữa.