Từ vựng các loại quả tiếng Nhật thông dụng nhất

Chia sẽ danh sách từ vựng các loại quả tiếng Nhật thông dụng nhất cho người mới, kèm theo cách phát âm chuẩn, chi tiết, đầy đủ nhất ngay bên dưới. Nào cùng healthmart.vn tìm hiểu ngay nhé!!!

***

Các loại bột rau xanh của Nhật tốt nhất 2022 đang hot

Các loại trái cây Nhật Bản

Nhật Bản ɭà đất nước ôn đới, thời tiết lạnh ϑào mùa đông. Tuy nhiên mùa hè cũng có nhiều ngày nóng “chảy mỡ” 36, 37 độ C (thường ɭà ϑào tháng 7 hoặc tháng 8). Thời tiết ôn đới khác với Việt Nam nhưng các loại trái cây, hoa quả ở Nhật rất phong phú. hầu như quả gì ở Việt Nam có thì ở Nhật cũng có, mặc dù có loại quả không nhiều như ở Việt Nam.

Ở siêu thị đều có bán các loại hoa quả, dưới đây ɭà từ vựng các loại quả tiếng Nhật, ɳɧữɳɡ từ vựng về trái cây tiếng Nhật này sẽ giúp bạn biết thêm từ vựng tiếng Nhật.

*** Viên DHC rau củ Nhật mẫu mới 2022 hot

Từ vựng các loại quả tiếng Nhật thông dụng nhất

  • Quả chuối tiếng Nhật ɭà バナナ

Chuối bán ở Nhật mình thấy chuối Philipin ɭà nhiều. Chuối Việt Nam không xuất được sang Nhật ɭà bao nhiêu cả. Chuối ở Nhật ngon ɭà chuối bán ở siêu thị Seiyu, giá 99 yên 1 túi 4 quả, vừa to, ngon.

Ngoài ra còn nhiều hãng chuối khác nữa, nhưng giá thì cao hơn chuối seiyu 1 chút

  • Quả lựu tiếng Nhật ɭà ざくろ
  • Quả mít tiếng Nhật ɭà ジャックフルーツ
  • Quả me tiếng Nhật ɭà タマリンド
  • Quả thanh long tiếng Nhật ɭà ドラゴンフルーツ
  • Dưa lưới tiếng Nhật ɭà メロン
  • Quả nhãn tiếng Nhật ɭà ロンガン
  • Quả vải tiếng Nhật ɭà ライチー
  • Quả xuân đào tiếng Nhật ɭà ネクタリン
  • Quả dừa tiếng Nhật ɭà ココナッツ
  • Quả chanh dây tiếng Nhật ɭà パッションフルーツ
  • Quả măng cụt tiếng Nhật ɭà マンゴスチン
  • Quả khế tiếng Nhật ɭà スターフルーツ
  • Quả chôm chôm tiếng Nhật ɭà ランプータン
  • Quả mơ tiếng Nhật ɭà アプリコット
  • Quả thanh yên tiếng Nhật ɭà シトロン
  • Quả vú sữa tiếng Nhật ɭà ミルクフルーツ
  • Mãng cầu ta (quả na) tiếng Nhật ɭà シュガーアップル
  • Mãng cầu xiêm tiếng Nhật ɭà カスタードアップル
  • Quả dâu tằm tiếng Nhật ɭà くわのみ (くわの実)
  • Nho không hạt tiếng Nhật ɭà たねなしぶどう (種なしぶどう)
  • Quả nho tiếng Nhật ɭà ぶどう
  • Nho khô tiếng Nhật ɭà ほしぶどう (干しぶどう)
  • Quả anh đào tiếng Nhật ɭà チェリー hoặc ɭà さくらんぼ
  • Quả dâu tây tiếng Nhật ɭà いちご
  • Quả hồng tiếng Nhật ɭà かき (柿)
  • Quả cam tiếng Nhật ɭà オレンジ
  • Quả quýt tiếng Nhật ɭà みかん
  • Quả đào tiếng Nhật ɭà もも (桃) hoặc ɭà ピーチ
  • Quả lê tiếng Nhật ɭà なし (梨)
  • Mùa tháng 8, tháng 9 ɭà mùa Lê ở Nhật, Có nhiều vườn Lê ɭàm dịch vụ cho hái Lê, ăn hodai tại vườn, giá khoảng 500 yên/ người
  • Quả dứa (thơm) tiếng Nhật ɭà パイナップル
  • Quả đu đủ tiếng Nhật ɭà パパイア
  • Quả táo tiếng Nhật ɭà りんご
  • Quả dưa hấu tiếng Nhật ɭà スイカ (西瓜)
  • Cây mía tiếng Nhật ɭà サトウキビ (砂糖黍)
  • Quả bưởi tiếng Nhật ɭà ザボン
  • Quả bơ tiếng Nhật ɭà アボカド
  • Quả chanh tiếng Nhật ɭà ライム
  • Quả chanh tây (ϑàng) tiếng Nhật ɭà レモン
  • Quả ổi tiếng Nhật ɭà グアバ
  • Quả nho tiếng Nhật ɭà グレープ
  • Nho khô tiếng Nhật ɭà レーズン
  • Quả táo tiếng Nhật ɭà アップル
  • Quả lê tiếng Nhật ɭà ペア
  • Quả dâu tây tiếng Nhật ɭà ストロベリー
  • Quả kiwi tiếng Nhật ɭà キウイ
  • Quả xoài tiếng Nhật ɭà マンゴー
  • Quả sầu riêng tiếng Nhật ɭà ドリアン
  • Quả olive tiếng Nhật ɭà オリーブ
  • Quả mận tiếng Nhật ɭà プラム

Ở trên ɭà từ vựng các loại quả tiếng Nhật. Để mua ɳɧữɳɡ loại quả trên thì có nhiều siêu thị giá rẻ ở Nhật bán, ví dụ như Siêu thị đầu trâu (Hanamasa) chẳng hạn.

**

từ khoá